Skip Navigation LinksTrang chủ > Danh sách định nghĩa
DANH SÁCH CÔNG VIỆC THUỘC NHÓM NHÀ NƯỚC
Biên dịch viên (Interpreters and Translators)
Biên dịch viên cao cấp
Biên dịch viên chính
Biên tập viên
Biên tập viên cao cấp
Biên tập viên chính
Cán sự tài chính
Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường
Chuyên viên cao cấp tài chính
Chuyên viên chính tài chính
Chuyên viên tài chính
Đạo diễn
Đạo diễn cao cấp
Đạo diễn chính
Địa chính viên (Mã số ngạch 14.238)
Địa chính viên cao đẳng (Mã số ngạch 14.239)
Địa chính viên chính (Mã số ngạch 14.237)
Địa chính viên trung cấp (Mã số ngạch 14.240)
Điều dưỡng viên (Mã số ngạch 16b.120)
Điều dưỡng viên cao đẳng (Mã số ngạch 16a.200)
Điều dưỡng viên chính (Mã số ngạch 16a.199)
Điều dưỡng viên sơ cấp (Mã số ngạch 16b.122)
Điều dưỡng viên trung cấp (Mã số ngạch 16b.121)
Điều tra viên cao cấp Tài nguyên Môi trường (Mã số ngạch 14.241) Environmental Compliance Inspectors
Điều tra viên cao đẳng Tài nguyên Môi trường (Mã số ngạch 14.244) Environmental Compliance Inspectors
Điều tra viên chính Tài nguyên Môi trường (Mã số ngạch 14.242) Environmental Compliance Inspectors
Điều tra viên Tài nguyên Môi trường (Mã số ngạch 14.243) Environmental Compliance Inspectors
Điều tra viên trung cấp Tài nguyên Môi trường (Mã số ngạch 14.245) Environmental Compliance Inspectors
Đội trưởng Đội Quản lý thị trường
Dự báo viên cao cấp khí tượng thủy văn (Mã số ngạch 14.246)
Dự báo viên cao đẳng khí tượng thủy văn (Mã số ngạch 14.249)
Dự báo viên chính khí tượng thủy văn (Mã số ngạch 14.247)
Dự báo viên khí tượng thủy văn (Mã số ngạch 14.248)
Dự báo viên trung cấp khí tượng thủy văn (Mã số ngạch 14.250)
Giảng viên
Giảng viên cao cấp:
Giảng viên chính
Huấn luyện viên (18.181)
Huấn luyện viên cao cấp (Mã số ngạch 18.179)
Huấn luyện viên chính (18.180)
Hướng dẫn viên (18.182)
Kiểm lâm viên
Kiểm lâm viên chính
Kiểm lâm viên sơ cấp (tương đương ngạch Nhân viên)
Kiểm lâm viên trình độ cao đẳng
Kiểm lâm viên trung cấp (tương đương ngạch Cán sự)
Kiểm soát viên cao cấp khí tượng thủy văn (Mã số ngạch 14.251)
Kiểm soát viên cao đẳng khí tượng thủy văn (Mã số ngạch 14.254)
Kiểm soát viên chính khí tượng thủy văn (Mã số ngạch 14.252)
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn (Mã số ngạch 14.253)
Kiểm soát viên trung cấp khí tượng thủy văn (Mã số ngạch 14.255)
Kỹ sư cao cấp ngành Khoa học và công nghệ
Kỹ sư chính ngành Khoa học và công nghệ
Kỹ sư ngành Khoa học và công nghệ
Kỹ thuật viên bảo quản ngành Dự trữ Quốc gia (mã số ngạch 19.221)-tương đương ngạch chuyên viên
Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp ngành Dự trữ Quốc gia (mã số ngạch 19.222) tương đương ngạch cán sự
Kỹ thuật viên cao đẳng y
Kỹ thuật viên chính y
Kỹ thuật viên ngành Khoa học và công nghệ
Kỹ thuật viên sơ cấp y
Kỹ thuật viên trung cấp y
Kỹ thuật viên y
Nghiên cứu viên cao cấp ngành Khoa học và công nghệ
Nghiên cứu viên chính ngành Khoa học và công nghệ
Nghiên cứu viên ngành Khoa học và công nghệ
Nhân viên bảo vệ kho dự trữ ngành Dự trữ Quốc gia (mã số ngạch 19.224)-tương đương ngạch nhân viên
Nhân viên bảo vệ TT Giáo dục lao động xã hội
Phóng viên (Reporters and Correspondents)
Phóng viên cao cấp
Phóng viên chính
Quản học viên trung cấp TT Giáo dục lao động xã hội
Quản học viên TT Giáo dục lao động xã hội
Quan trắc viên cao đẳng tài nguyên môi trường (Mã số ngạch 14.258)
Quan trắc viên chính tài nguyên môi trường (Mã số ngạch 14.256)
Quan trắc viên sơ cấp tài nguyên môi trường (Mã số ngạch 14.260)
Quan trắc viên tài nguyên môi trường (Mã số ngạch 14.257)
Quan trắc viên trung cấp tài nguyên môi trường (Mã số ngạch 14.259)
Thanh tra viên (Mã số ngạch 04.025)
Thanh tra viên cao cấp (Mã số ngạch 04.023)
Thanh tra viên chính (Mã số ngạch 04.024)
Thống kê trung cấp (Mã số ngạch 23.265)
Thống kê viên (Mã số ngạch 23.263)
Thống kê viên cao cấp (Mã số ngạch 23.261)
Thống kê viên chính (Mã số ngạch 23.262)
Thống kê viên trình độ cao đẳng (Mã số ngạch 23.264)
Thủ kho bảo quản ngành Dự trữ Quốc gia (mã số ngạch 19.223)-tương đương ngạch cán sự
Trắc địa bản đồ viên (Mã số ngạch 14.234)
Trắc địa bản đồ viên cao đẳng (Mã số ngạch 14.235)
Trắc địa bản đồ viên chính (Mã số ngạch 14.233)
Trắc địa bản đồ viên trung cấp (Mã số ngạch 14.236)